bản xứ

  1. d. (dùng phụ sau d.). Bản thân đất nước (thuộc địa) được nói đến (thường hàm ý coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa thực dân). Dân bản xứ. Chính sách thực dân đối với người bản xứ.
bản xứ
Người bản xứ mặc trang phục truyền thống trong lễ hội.